催 cuīthôigiục; thúc giục; nhắc nhở HSK 5 催 (cuī, Hán Việt: thôi) nghĩa là giục; thúc giục; nhắc nhở. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 催 Cụm từ thường gặp có 催催眠cuīmiánthôi miên催促cuīcùthúc giục