Tâm HSK

Từ vựng HSK 2

Cấp HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 194 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
就jiùtựuthì
着zhetrước(trợ từ chỉ trạng thái)
啊aaà, nhé, ạ
让ràngnhượngđể, bảo
但dànđãnnhưng
自己zìjǐtự kỷbản thân, tự mình
得deđắc(trợ từ của bổ ngữ trạng thái)
过guòquáqua
从cóngtòngtừ
等děngđẳngđợi
出chūxuấtđi ra
已经yǐjīngdĩ kinhđã
这样zhèyànggiá dạngnhư vậy, kiểu này
最zuìtốinhất
因为yīnwèinhân vịbởi vì
次cìthứlần
走zǒutẩuđi bộ, đi
时shíthờilúc, khi
但是dànshìđãn thịnhưng
可能kěnéngkhả năngcó thể, có lẽ
地deđịatrợ từ trạng ngữ
开始kāishǐkhai thủybắt đầu
跟gēncânvới, cùng
快kuàikhoáinhanh
打dǎđảđánh
比bǐtỉhơn, so với
所以suǒyǐsở dĩcho nên
还是háishihoàn thịhay là
那么nàmena manhư thế
这么zhèmegiá mathế này, như thế này
一起yìqǐnhất khởicùng nhau
起来qǐlaikhởi laiđứng dậy, dậy
位wèivịvị
希望xīwànghi vọnghi vọng
手shǒuthủtay
别biébiệtđừng
名míngdanhtên
长chángtrườngdài
告诉gàosucáo tốnói cho biết
出来chūlaixuất laiđi ra
事情shìqingsự tìnhviệc, sự việc
条tiáođiềulượng từ cho vật dài
拿nánãcầm, lấy
高gāocaocao
正zhèngchínhđang
为什么wèi shénmevị thập matại sao
头tóuđầuđầu
准备zhǔnbèichuẩn bịchuẩn bị
进jìntiếnvào
每měimỗimỗi
周zhōuchutuần
过去guòququá khứđi qua đó
送sòngtốngtặng
笑xiàotiếucười
不错búcuòbất tháckhá tốt
完wánhoànxong
帮bāngbanggiúp
站zhàntrạmtrạm, ga
路lùlộđường
门ménmôncửa
花huāhoahoa
虽然suīrántuy nhiêntuy
回来huílaihồi laiquay về
球qiúcầuquả bóng
错cuòthácsai
间jiāngiangiữa, khoảng
跑pǎobàochạy
万wànvạnvạn, mười nghìn
动dòngđộngđộng đậy, cử động
面miàndiệnmặt
下来xiàlaihạ laiđi xuống
远yuǎnviễnxa
快乐kuàilèkhoái lạcvui vẻ
里面lǐmiànlý diệnbên trong
懂dǒngđổnghiểu
过来guòlaiquá lailại đây, đi qua đây
记得jìdeký đắcnhớ
药yàodượcthuốc
身体shēntǐthân thểcơ thể, sức khỏe
包bāobaotúi, bao
那样nàyàngna dạngkiểu đó, như thế kia
往wǎngvãngvề phía, hướng
楼lóulâutòa nhà
飞fēiphibay
介绍jièshàogiới thiệugiới thiệu
出去chūquxuất khứđi ra
眼睛yǎnjingnhãn tinhmắt
近jìncậngần
下去xiàquhạ khứđi xuống
离lílycách
经常jīngchángkinh thườngthường xuyên
票piàophiếuvé
床chuángsànggiường
教jiāogiáodạy
意思yìsiý tưý nghĩa
忘wàngvongquên
画huàhọavẽ
运动yùndòngvận độngthể thao, vận động
回去huíquhồi khứquay về
妻子qīzithê tửvợ
鱼yúngưcá
累lěiluytích lũy
打开dǎkāiđả khaimở ra
肉ròunhụcthịt
班bānbanlớp
坏huàihoạihỏng
笔bǐbútbút
上面shàngmiànthượng diệnbên trên, phía trên
洗xǐtẩyrửa, giặt
后面hòumianhậu diệnphía sau
外面wàimianngoại diệnbên ngoài
丈夫zhàngfutrượng phuchồng
左zuǒtảbên trái
下面xiàmiànhạ diệnbên dưới
右yòuhữubên phải
生日shēngrìsinh nhậtsinh nhật
有时yǒushíhữu thờicó lúc, đôi khi
词cítừtừ, từ vựng
鸟niǎođiểuchim
进去jìnqutiến khứđi vào
疼téngđôngđau
路上lùshanglộ thượngtrên đường
酒店jiǔdiàntửu điếmkhách sạn
咖啡kāfēica phêcà phê
考试kǎoshìkhảo thíthi, kỳ thi
慢mànmạnchậm
前面qiánmiàntiền diệnphía trước
旁边pángbiānbàng biênbên cạnh
帮忙bāngmángbang manggiúp đỡ, giúp một tay
进来jìnlaitiến laiđi vào
颜色yánsènhan sắcmàu sắc
高中gāozhōngcao trungcấp ba, trung học phổ thông
考kǎokhảothi, kiểm tra
上去shàngquthượng khứđi lên
红色hóngsèhồng sắcmàu đỏ
游yóudubơi
一会儿yíhuìrnhất hội nhimột lát, một chút
机场jīchǎngcơ trườngsân bay
踢tīthíchđá
舒服shūfuthư phụcdễ chịu, thoải mái
黑色hēisèhắc sắcmàu đen
绿色lǜsèlục sắcmàu xanh lá
网上wǎngshàngvõng thượngtrên mạng
旅游lǚyóulữ dudu lịch
足球zúqiútúc cầuquả bóng đá
白色báisèbạch sắcmàu trắng
题tíđềcâu hỏi, đề bài
门口ménkǒumôn khẩucửa, trước cửa
不好意思bù hǎoyìsibất hảo ý tứngại quá
奶奶nǎinainãi nãibà nội
右边yòubianhữu biênbên phải
有意思yǒu yìsihữu ý tứthú vị, hay
出门chūménxuất mônra khỏi nhà, ra ngoài
地铁dìtiěđịa thiếttàu điện ngầm
小时候xiǎoshíhoutiểu thời hậulúc nhỏ, hồi bé
爷爷yéyegia giaông nội
上来shànglaithượng laiđi lên
姓xìngtínhhọ
篮球lánqiúlam cầubóng rổ
游泳yóuyǒngdu vịnhbơi
裤子kùzikhố tửquần dài
跳舞tiàowǔkhiêu vũnhảy, khiêu vũ
阴yīnâmâm u, nhiều mây
上网shàngwǎngthượng võnglên mạng
商场shāngchǎngthương trườngtrung tâm thương mại
外国wàiguóngoại quốcnước ngoài
姓名xìngmíngtính danhhọ tên
车站chēzhànxa trạmbến xe, nhà ga
走路zǒulùtẩu lộđi bộ
左边zuǒbiantả biênbên trái
从小cóngxiǎotòng tiểutừ nhỏ
爱好àihàoái hảosở thích
教室jiàoshìgiáo thấtphòng học
快要kuàiyàokhoái yếusắp, sắp sửa
门票ménpiàomôn phiếuvé vào cửa
机票jīpiàocơ phiếuvé máy bay
手表shǒubiǎothủ biểuđồng hồ đeo tay
出国chūguóxuất quốcra nước ngoài
跑步pǎobùbào bộchạy bộ
药店yàodiàndược điếmhiệu thuốc
晴qíngtìnhnắng, trời quang
洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinh
开学kāixuékhai họckhai giảng, bắt đầu năm học
个子gèzicá tửvóc dáng, chiều cao
没意思méi yìsimột ý tứchán, vô vị
书包shūbāothư baocặp sách
本子běnzibản tửquyển vở
过年guòniánquá niênăn Tết
绿茶lǜchálục tràtrà xanh
打车dǎchēđả xagọi taxi, bắt xe
饭馆fànguǎnphạn quánnhà hàng
奶茶nǎichánãi tràtrà sữa
红茶hóngcháhồng tràtrà đen
公交车gōngjiāochēcông giao xaxe buýt