地铁 (dìtiě, Hán Việt: địa thiết) nghĩa là tàu điện ngầm. Đây là từ vựng HSK 2.
Cụm từ thường gặp có 地铁
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
地 địa · 70 từ
地方dìfāngkhu vực地点dìdiǎnnơi地图dìtúbản đồ外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…草地cǎodìbãi cỏ地址dìzhǐđịa chỉ地球dìqiútrái đất各地gèdìở khắp mọi nơi