地铁站 (dìtiězhàn, Hán Việt: địa thiết trạm) nghĩa là ga tàu điện ngầm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
地 địa · 70 từ
地铁dìtiětàu điện ngầm地方dìfāngkhu vực地点dìdiǎnnơi地图dìtúbản đồ外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…草地cǎodìbãi cỏ地址dìzhǐđịa chỉ地球dìqiútrái đất
铁 thiết · 6 từ
地铁dìtiětàu điện ngầm高铁gāotiěđường sắt cao tốc铁路tiělùđường sắt钢铁gāngtiěthép斩钉截铁zhǎndīngjiétiěnghĩa đen: chặt đinh chém sắt