Tâm HSK

Từ vựng HSK 3

Cấp HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 485 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
把bǎbảcầm
被bèibịchăn
为wéivilàm
中zhōngtrungbên trong
用yòngdụngsử dụng
如果rúguǒnhư quảnếu
又yòuhựunữa
可kěkhảcó thể
该gāicainên
更gèngcánhcàng, hơn nữa
需要xūyàonhu yếucần
才cáitàikhả năng
像xiàngtượnggiống
向xiànghướnghướng
认为rènwéinhận vitin
起qǐkhởidậy
应该yīnggāiứng cainên
带dàiđáidải
种zhǒngchủnghạt
发现fāxiànphát hiệnđể ý
一定yīdìngnhất địnhchắc chắn
一直yìzhínhất trựcthẳng
生活shēnghuósinh hoạtsống
发生fāshēngphát sinhxảy ra
为了wèilevi liễuđể
一样yīyàngnhất dạnggiống
只是zhǐshìchỉ thịchỉ
世界shìjièthế giớithế giới
而且érqiěnhi thảmà còn
重要zhòngyàotrọng yếuquan trọng
必须bìxūtất tuphải
地方dìfāngđịa phươngkhu vực
最后zuìhòutối hậucuối cùng
老lǎolãotiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của…
其他qítākì thakhác
行hánghànhhàng
比赛bǐsàibỉ táicuộc thi
然后ránhòunhiên hậusau đó
担心dānxīnđam tâmlo lắng
放fàngphóngđặt
先xiāntiêntrước
或huòhoặccó thể
得到dédàođắc đáođược
张zhāngtrươngmở ra
关系guānxiquan hệquan hệ
总zǒngtổngtổng thể
了解liǎojiěliễu giảihiểu
参加cānjiātham giatham gia
国家guójiāquốc giaquốc gia
安全ānquánan toànan toàn
决定juédìngquyết địnhquyết định
选择xuǎnzétuyển trạchchọn
只有zhǐyǒuchỉ hữuchỉ có ...
或者huòzhěhoặc giảhoặc
女人nǚrénnữ nhânphụ nữ
受shòuthụnhận
机会jīhuìcơ hộicơ hội
别人biérenbiệt nhânngười khác
发fāphátgửi đi
可是kěshìkhả thịnhưng
其实qíshíkì thậtthực ra
以后yǐhòudĩ hậusau này, sau khi
要求yāoqiúyếu cầuyêu cầu
男人nánrénnam nhânmột người đàn ông
信xìntínthư
当然dāngránđương nhiênđương nhiên
接jiētiếpđón
相信xiāngxìntương tíntin tưởng
刚gāngcươngcứng
只要zhǐyàochỉ yếuchỉ cần
不同bùtóngbất đồngkhác
解决jiějuégiải quyếtgiải quyết
干gānkiềnkhô
关于guānyúquan vuliên quan đến
完成wánchénghoàn thànhhoàn thành
结束jiéshùkết thúcchấm dứt
帮助bāngzhùbang trợgiúp đỡ
变biànbiếnthay đổi
加jiāgiathêm
努力nǔlìnỗ lựcnỗ lực
有关yǒuguānhữu quancó liên quan đến
以前yǐqiándĩ tiềntrước đây
办法bànfǎbạn phápcách
特别tèbiéđặc biệtkhác thường
别的biédebiệt đíchkhác
难nánnankhó
注意zhùyìchú ýchú ý đến
讲jiǎnggiảngnói
离开líkāili khairời khỏi
以为yǐwéidĩ vinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm –…
越yuèviệtvượt
声shēngthanhâm thanh
方法fāngfǎphương phápphương pháp
选xuǎntuyểnchọn
城市chéngshìthành thịthành phố
句jùcúcâu
影响yǐngxiǎngảnh hưởngảnh hưởng
游戏yóuxìdu hítrò chơi
马mǎmãngựa
比较bǐjiàobỉ giácso sánh
最近zuìjìntối cậngần đây
换huànhoántrao đổi
终于zhōngyúchung vucuối cùng
子zǐtửcon trai
脸liǎnkiểmkhuôn mặt
总是zǒngshìtổng thịluôn luôn
除了chúletrừ liễungoài ra
双shuāngsonghai
来自láizìlai tựđến từ
突然tūránđột nhiênđột ngột
段duànđoạnđoạn
检查jiǎnchákiểm trakiểm tra
米mǐmễmét
容易róngyìdung dịchdễ dàng
开心kāixīnkhai tâmcảm thấy vui
卡kǎtạpdừng
明白míngbaiminh bạchrõ ràng
办bànbạnlàm
根据gēnjùcăn cưtheo
辆liànglượnglượng từ cho xe cộ
刚刚gānggangcương cươngmới đây
简单jiǎndāngiản đanđơn giản
服务fúwùphục vụphục vụ
挺tǐngđĩnhthẳng
好像hǎoxiànghảo tượngnhư thể
愿意yuànyìnguyện ýmuốn
音乐yīnyuèâm lạcâm nhạc
坚持jiānchíkiên trìkiên trì
感到gǎndàocảm đáocảm thấy
清楚qīngchuthanh sởrõ ràng
照片zhàopiànchiếu phiếnbức ảnh
银行yínhángngân hànhngân hàng
故事gùshìcố sựtục lệ cũ
看来kànlaikhán laihình như
酒jiǔtửurượu
欢迎huānyínghoan nghênhchào mừng
一般yībānnhất bàngiống
可爱kěàikhả áiđáng yêu
新闻xīnwéntân văntin tức
怎样zěnyàngchẩm dạngnhư thế nào
收shōuthunhận
声音shēngyīnthanh âmgiọng
马上mǎshàngmã thượngngay lập tức
变成biànchéngbiến thànhthay đổi thành
受到shòudàothụ đáonhận được
发展fāzhǎnphát triểnsự phát triển
经过jīngguòkinh quáđi qua
只能zhǐnéngchỉ năngchỉ có thể
历史lìshǐlịch sửlịch sử
哭kūkhốckhóc
汽车qìchēkhí xaxe hơi
怕pàphạsợ
会议huìyìhội nghịcuộc họp
试shìthíthử
面前miànqiándiện tiềntrước mặt
节目jiémùtiết mụcchương trình
健康jiànkāngkiện khangsức khỏe
西xītâytây
差chāsoasự khác biệt
结婚jiéhūnkết hônkết hôn
身边shēnbiānthân biênbên cạnh
短duǎnđoảnngắn
同意tóngyìđồng ýđồng ý
几乎jīhūkỉ hồhầu như
查chátranghiên cứu
不用bùyòngbất dụngkhông cần
认真rènzhēnnhận chântận tâm
附近fùjìnphụ cậngần đó
脚jiǎocướcbàn chân
电diànđiệnsét
房子fángziphòng tửnhà
山shānsơnnúi
主要zhǔyàochủ yếuchính
市shìthịchợ
比如bǐrúbỉ nhưví dụ
后来hòuláihậu laisau này
常chángthườngluôn luôn
嘴zuǐchủymiệng
遇到yùdàongộ đáogặp
海hǎihảiđại dương
跳tiàokhiêunhảy
回答huídáhồi đáptrả lời
年轻niánqīngniên khinhtrẻ
久jiǔcửuthời gian
记jìkýghi chép
关注guānzhùquan chúchú ý đến
表演biǎoyǎnbiểu diễnvở kịch
关guānquanải núi
牛niúngưucon bò
刚才gāngcáicương tàivừa nãy
风fēngphonggió
办公室bàngōngshìbạn công thấtvăn phòng
照zhàochiếuchiếu
收到shōudàothu đáonhận được
环境huánjìnghoàn cảnhmôi trường
方向fāngxiàngphương hướnghướng
关心guānxīnquan tâmquan tâm đến
节jiētiếtxem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
层céngtằngchồng lên nhau
病人bìngrénbệnh nhânngười bệnh
心里xīnlitâm lýngực
腿tuǐthốichân
街jiēnhaiđường phố
一边yībiānnhất biênmột bên
鞋xiéhàigiày
习惯xíguàntập quánthói quen
变化biànhuàbiến hóathay đổi
周末zhōumòchu mạtcuối tuần
听说tīngshuōthính thuyếtnghe
直到zhídàotrực đáocho đến
毛máomaotóc
忘记wàngjìvong kýquên
船chuánthuyềnthuyền
养yǎngdưỡngnuôi
鸡jīkêgia cầm
遍biànbiếnkhắp mọi nơi
打算dǎsuànđả toándự định
室shìthấtphòng
极jícựccực kỳ
咱们zánmencha mônchúng ta hoặc chúng tôi
小心xiǎoxīntiểu tâmcẩn thận
怎么办zěnmebànchẩm ma bạnphải làm sao đây
动物dòngwùđộng vậtđộng vật
不行bùxíngbất hànhkhông được
饿èngạđói
树shùthụcây
水平shuǐpíngthủy bìnhmức độ
借jiètámượn
东dōngđôngphía đông
头发tóufađầu pháttóc
封fēngphongphong tước
害怕hàipàhại phạsợ hãi
季jìquýmùa
大概dàgàiđại kháiđại khái
蓝lánlammàu xanh
纸zhǐchỉgiấy
照顾zhàoguchiếu cốchăm sóc
文化wénhuàvăn hóavăn hóa
急jícấpkhẩn cấp
丢diūđâumất
奇怪qíguàikì quáikỳ lạ
礼物lǐwùlễ vậtquà
最好zuìhǎotối hảotốt nhất
南nánnamphía nam
出发chūfāxuất phátkhởi hành
提高tígāođề caonâng cao
满意mǎnyìmãn ýhài lòng
旧jiùcựucũ
司机sījīti cơtài xế
北běibắcphía bắc
好多hǎoduōhảo đanhiều
经理jīnglǐkinh líquản lý
兴趣xìngqùhưng thúhứng thú
员yuánviênngười tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định
见面jiànmiànkiến diệngặp mặt
成绩chéngjìthành tíchthành tích
中间zhōngjiāntrung gianở giữa
女生nǚshēngnữ sinhnữ sinh
聪明cōngmingthông minhthông minh
地点dìdiǎnđịa điểmnơi
语言yǔyánngữ ngônngôn ngữ
网站wǎngzhànvõng trạmtrang web
灯dēngđăngđèn
太阳tàiyangthái dươngmặt trời
方便fāngbiànphương tiệntiện lợi
爬pábabò
差不多chàbuduōsoa bất đagần
冰bīngbăngbăng
糖tángđườngđường
以下yǐxiàdĩ hạmức đó hoặc thấp hơn
合适héshìhợp thíchthích hợp
号码hàomǎhào mãsố
出生chūshēngxuất sinhđược sinh ra
生气shēngqìsinh khínổi giận
以上yǐshàngdĩ thượngmức đó hoặc cao hơn
名单míngdāndanh đandanh sách tên
公园gōngyuáncông viêncông viên
热情rèqíngnhiệt tìnhnồng nhiệt
到处dàochùđáo xửkhắp nơi
的话dehuàđích thoạinếu
骑jìkỵngựa cưỡi
报纸bàozhǐbáo chỉbáo
河héhàsông
搬bānbàndi chuyển
练liànluyệnluyện tập
聊liáoliêutrò chuyện
同事tóngshìđồng sựđồng nghiệp
体育tǐyùthể dụcthể thao
大人dàrenđại nhânngười lớn
角juégiácvai diễn
老人lǎorénlão nhânông già hoặc bà già
胖pánbànkhoẻ mạnh
页xiéhiệtđầu
不见bùjiànbất kiếnkhông gặp
干净gānjìngkiền tịnhsạch
放心fàngxīnphóng tâmcảm thấy nhẹ nhõm
草cǎothảocỏ
甜tiánđiềmngọt
安静ānjìngan tĩnhyên tĩnh
牙yánharăng
羊yángdươngcừu
作业zuòyètác nghiệpbài tập về nhà
瘦shòusấugầy
啤酒píjiǔti tửubia
蛋糕dàngāođản caobánh ngọt
新鲜xīnxiāntân tiêntươi
难过nánguònan quácảm thấy buồn
不久bùjiǔbất cửukhông lâu
客人kèrénkhách nhânkhách thăm
常常chángchángthường thườngthường xuyên
平时píngshíbình thờithường lệ
男生nánshēngnam sinhnam sinh
碗wǎnoảnbát
懂得dǒngdeđổng đắchiểu
好久hǎojiǔhảo cửumột khoảng thời gian khá lâu
夏天xiàtiānhạ thiênmùa hè
以外yǐwàidĩ ngoạingoài ra
数学shùxuésổ họctoán học
刷shuāxoátchải
练习liànxíluyện tậpluyện tập
新年xīnniántân niênnăm mới
运动员yùndòngyuánvận động viênvận động viên
姐妹jiěmèitỷ muộichị em
南方nánfāngnam phươngphía nam
尝chángthườngnếm
对话duìhuàđối thoạinói chuyện
冬天dōngtiānđông thiênmùa đông
邻居línjūlân cưhàng xóm
分开fēnkāiphân khaitách ra
校长xiàozhǎnggiáo trườnghiệu trưởng
自行车zìxíngchētự hành xaxe đạp
相机xiàngjītương cơmáy ảnh
花园huāyuánhoa viênvườn
遇见yùjiànngộ kiếngặp gỡ
夫妻fūqīphu thêvợ chồng
耳朵ěrduonhĩ đóatai
饮料yǐnliàoẩm liêuđồ uống
节日jiérìtiết nhậtngày lễ
叔叔shūshuthúc thúcem trai của bố
洗澡xǐzǎotẩy táotắm
地图dìtúđịa đồbản đồ
晚会wǎnhuìvãn hộibuổi dạ tiệc
感冒gǎnmàocảm mạobị cảm lạnh
大小dàxiǎođại tiểulớn và nhỏ
迟到chídàotrì đáođến muộn
得分défēnđắc phânghi điểm
刻kèkhắcmột phần tư
锻炼duànliànđoán luyệnrèn luyện
拍照pāizhàophách chiếuchụp ảnh
沙发shāfāsa phátghế sô pha
图书馆túshūguǎnđồ thư quánthư viện
名人míngréndanh nhânnhân vật
电梯diàntīđiện thêthang máy
刮guāquátcạo
笔记本bǐjìběnbút ký bảnsổ tay
矮ǎiảithấp
信用卡xìnyòngkǎtín dụng tạpthẻ tín dụng
邮件yóujiànbưu kiệnthư từ
不但bùdànbất đãnkhông chỉ
冰箱bīngxiāngbăng tươngtủ lạnh
黄色huángsèhoàng sắcmàu vàng
喜爱xǐàihỉ áithích
屋子wūziốc tửnhà
校园xiàoyuángiáo viênkhuôn viên trường
阿姨āyía didì
爱人àirenái nhânvợ hoặc chồng
开会kāihuìkhai hộitổ chức cuộc họp
春天chūntiānxuân thiênmùa xuân
球场qiúchǎngcầu trườngsân vận động
着急zháojítrứ cấplo lắng
住院zhùyuàntrụ việnnhập viện
假期jiàqīgiả kỳkỳ nghỉ
游客yóukèdu kháchkhách du lịch
扫sǎotảoquét
脏zàngtạngnội tạng
季节jìjiéquý tiếtthời gian
饱bǎobãoăn no
空调kōngtiáokhông điềuđiều hòa không khí
一共yīgòngnhất cộngtổng cộng
月亮yuèliangnguyệt lượngmặt trăng
公斤gōngjīncông cânki-lô-gam
有用yǒuyònghữu dụnghữu ích
园yuánviênđất dùng để trồng cây
北方běifāngbắc phươngphía bắc
行李xínglihành líhành lý
衬衫chènshānsấn samáo sơ mi
宾馆bīnguǎntân quánkhách sạn
马路mǎlùmã lộđường phố
东方dōngfāngđông phươngđông
常见chángjiànthường kiếnthường thấy
楼梯lóutīlâu thêcầu thang
身高shēngāothân caochiều cao
起飞qǐfēikhởi phicất cánh
网球wǎngqiúvõng cầuquần vợt
裙子qúnziquần tửváy
香蕉xiāngjiāohương tiêuquả chuối
大衣dàyīđại yáo khoác dài
发烧fāshāophát thiêubị sốt
箱子xiāngzitương tửvali
学期xuéqīhọc kỳhọc kỳ