常常 (chángcháng, Hán Việt: thường thường) nghĩa là thường xuyên; thường. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
常常 (chángcháng, Hán Việt: thường thường) nghĩa là thường xuyên; thường. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.