Tâm HSK

通常

tōngcháng
thông thường
thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường

通常 (tōngcháng, Hán Việt: thông thường) nghĩa là thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

通 thông · 43 từ

常 thường · 27 từ