通常 (tōngcháng, Hán Việt: thông thường) nghĩa là thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
通 thông · 43 từ
通过tōngguòđi qua通知tōngzhīthông báo普通pǔtōngphổ thông交通jiāotōngkết nối普通话pǔtōnghuàQuan Thoại沟通gōutōngkết nối开通kāitōngmở通行tōngxíngđi qua