Tâm HSK

开通

kāitōng
khai thông
mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng…

开通 (kāitōng, Hán Việt: khai thông) nghĩa là mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng…. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • kāi tōng mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng…
  • kāi tong cởi mở

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

通 thông · 43 từ