Tâm HSK

增

zēng
tăng
(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào

增 (zēng, Hán Việt: tăng) nghĩa là (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 增

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

增 tăng · 12 từ