增进 (zēngjìn, Hán Việt: tăng tiến) nghĩa là thúc đẩy; tăng cường; thúc tiến. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
增 tăng · 12 từ
增加zēngjiātăng增长zēngzhǎngtăng trưởng增强zēngqiángtăng cường增产zēngchǎntăng sản lượng增大zēngdàmở rộng增多zēngduōtăng lên增添zēngtiānthêm增值zēngzhítăng giá trị