Tâm HSK

先进

xiānjìn
tiên tiến
tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

先进 (xiānjìn, Hán Việt: tiên tiến) nghĩa là tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

先 tiên · 16 từ

进 tiến · 30 từ