首先 (shǒuxiān, Hán Việt: thủ tiên) nghĩa là trước tiên; điều đầu tiên. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
首 thủ · 16 từ
首都shǒudūthủ đô首次shǒucìđầu tiên首要shǒuyàoquan trọng nhất首席shǒuxítrưởng首相shǒuxiàngthủ tướng首批shǒupīlô đầu tiên元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia首饰shǒushìtrang sức