首要 (shǒuyào, Hán Việt: thủ yếu) nghĩa là quan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
首 thủ · 16 từ
首先shǒuxiāntrước tiên首都shǒudūthủ đô首次shǒucìđầu tiên首席shǒuxítrưởng首相shǒuxiàngthủ tướng首批shǒupīlô đầu tiên元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia首饰shǒushìtrang sức