Tâm HSK

快要

kuàiyào
khoái yếu
sắp, sắp sửa

快要 (kuàiyào, Hán Việt: khoái yếu) nghĩa là sắp, sắp sửa. Đây là từ vựng HSK 2.

Câu ví dụ với 快要

天快要黑了。
tiān kuài yào hēi le。
Trời sắp tối rồi.
新年快要到了,大家都想回家。
xīn nián kuài yào dào le, dà jiā dōu xiǎng huí jiā。
Năm mới sắp đến rồi, ai cũng muốn về nhà.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

快 khoái · 18 từ

要 yếu · 32 từ