快要 (kuàiyào, Hán Việt: khoái yếu) nghĩa là sắp, sắp sửa. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 快要
天快要黑了。
tiān kuài yào hēi le。
Trời sắp tối rồi.
新年快要到了,大家都想回家。
xīn nián kuài yào dào le, dà jiā dōu xiǎng huí jiā。
Năm mới sắp đến rồi, ai cũng muốn về nhà.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
快 khoái · 18 từ
快乐kuàilèvui vẻ凉快liángkuaimát mẻ快速kuàisùnhanh赶快gǎnkuàinhanh chóng愉快yúkuàivui tươi加快jiākuàităng tốc快递kuàidìchuyển phát nhanh快餐kuàicānthức ăn nhanh