Tâm HSK

凉快

liángkuai
lương khoái
mát mẻ; dễ chịu và mát

凉快 (liángkuai, Hán Việt: lương khoái) nghĩa là mát mẻ; dễ chịu và mát. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

凉 lương · 8 từ

快 khoái · 18 từ