凉快 (liángkuai, Hán Việt: lương khoái) nghĩa là mát mẻ; dễ chịu và mát. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
凉 lương · 8 từ
着凉zháoliángbị cảm lạnh凄凉qīliángảm đạm清凉qīngliángmát凉爽liángshuǎngmát mẻ và sảng khoái荒凉huāngliánghoang vắng凉鞋liángxiédép sandal凉水liángshuǐnước mát