快餐 (kuàicān, Hán Việt: khoái xan) nghĩa là thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
快 khoái · 18 từ
快乐kuàilèvui vẻ快要kuàiyàosắp, sắp sửa凉快liángkuaimát mẻ快速kuàisùnhanh赶快gǎnkuàinhanh chóng愉快yúkuàivui tươi加快jiākuàităng tốc快递kuàidìchuyển phát nhanh