Tâm HSK

快乐

kuàilè
khoái lạc
vui vẻ

快乐 (kuàilè, Hán Việt: khoái lạc) nghĩa là vui vẻ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “khoái lạc” mang nghĩa hưởng thụ; 快乐 chỉ là vui vẻ.

Câu ví dụ với 快乐

生日快乐!这是给你的。
shēng rì kuài lè! zhè shì gěi nǐ de。
Chúc mừng sinh nhật! Cái này tặng bạn.
大家新年快乐!
dà jiā xīn nián kuài lè!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!
大卫、玛丽和李月都在,他们说:“生日快乐!”
dà wèi、 mǎ lì hé lǐ yuè dōu zài, tā men shuō:“ shēng rì kuài lè!”
David, Mary và Lý Nguyệt đều ở đó, họ nói: “Chúc mừng sinh nhật!”
这是李月过得最快乐的一个新年。
zhè shì lǐ yuè guò dé zuì kuài lè de yí gè xīn nián。
Đó là cái Tết vui nhất mà Lý Nguyệt từng đón.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

快 khoái · 18 từ

乐 lạc · 23 từ