Tâm HSK

远

yuǎn
viễn
xa

远 (yuǎn, Hán Việt: viễn) nghĩa là xa. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • yuǎn xa; xa xôi; xa xăm
  • yuàn tự tạo khoảng cách (văn cổ)

Câu ví dụ với 远

机场离这儿有多远?
jī chǎng lí zhè ér yǒu duō yuǎn?
Sân bay cách đây bao xa?
你家离公司远吗?
nǐ jiā lí gōng sī yuǎn ma?
Nhà bạn có xa công ty không?
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
离这儿远吗?
lí zhè ér yuǎn ma?
Có xa đây không?
不远,走五分钟就到了。
bù yuǎn, zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le。
Không xa, đi bộ năm phút là tới.

Cụm từ thường gặp có 远

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

远 viễn · 18 từ