远远 (yuǎnyuǎn, Hán Việt: viễn viễn) nghĩa là xa; rất xa; cách biệt rõ ràng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
远远 (yuǎnyuǎn, Hán Việt: viễn viễn) nghĩa là xa; rất xa; cách biệt rõ ràng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.