Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
没méimộtchưa
还有háiyǒuhoàn hữuvẫn còn
话huàthoạiphương ngữ
看到kàndàokhán đáonhìn thấy
找到zhǎodàohoa đáotìm thấy
第一dì-yīđệ nhấtthứ nhất
见到jiàndàokiến đáonhìn thấy
身上shēnshangthân thượngtrên cơ thể
有人yǒurénhữu nhânai đó
人们rénmennhân mônmọi người
作zuōtáccông nhân
妈māmụmẹ
第二dìèrđệ nhịthứ hai
回家huíjiāhồi giatrở về nhà
极了jílecực liễucực kỳ
真的zhēndechân đíchthực sự
带来dàiláiđái laimang đến
杯bēibôicái cúp
想到xiǎngdàotưởng đáonghĩ đến
主zhǔchủchủ
做到zuòdàotố đáohoàn thành
金jīnkimvàng
听到tīngdàothính đáonghe thấy
之一zhīyīchi nhấtmột trong
来到láidàolai đáođến
非fēiphikhông phải
不再bùzàibất táikhông còn
回到huídàohồi đáotrở về
情qíngtìnhtình cảm
报bàobáothông báo
家里jiālǐgia lýnhà
越来越yuèláiyuèviệt lai việtngày càng...
啥sháxátừ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]
应yīngứngđồng ý
而是érshìnhi thịmà là
王wángvươngvua hoặc quốc vương
不少bùshǎobất thiểunhiều
就要jiùyàotựu yếusẽ
犯罪fànzuìphạm tộiphạm tội
哥gēcaanh trai
爸bàbacha
德déđứcđức hạnh
正是zhèngshìchính thịchính xác là
赛sàitáithi đấu
停下tíngxiàđình hạdừng lại
全国quánguótoàn quốccả nước
同志tóngzhìđồng chíđồng chí
利lìlợisắc
若ruònhượcdường như
型xínghìnhkhuôn
瓶píngbìnhchai
而已éryǐnhi dĩchỉ vậy
之类zhīlèichi loạivân vân
哈哈hāhācáp cápcười to
文wénvănngôn ngữ
经jīngkinhkinh điển
吃饭chīfàncật phạndùng bữa
疯fēngphongđiên
不知bùzhībất trikhông biết
鬼guǐquỷlinh hồn
抓住zhuāzhùtrảo trụnắm bắt
即jítứctức là
长大zhǎngdàtrường đạitrưởng thành
交给jiāogěigiao cấpđưa
蛋dànđảntrứng
唯wéiduychỉ
丝sītilụa
乐lèlạcvui
事实上shìshíshàngsự thật thượngthực tế
想起xiǎngqǐtưởng khởinhớ lại
所谓suǒwèisở vịcái gọi là
案件ànjiànán kiệnvụ án
恐怖kǒngbùkhủng phốkhủng khiếp
罗luólavải mùng
委员会wěiyuánhuìủy viên hộiủy ban
没什么méishénmemột thập makhông sao
慢慢mànmànmạn mạnchậm rãi
格gécáchhình vuông
舞wǔvũnhảy múa
有所yǒusuǒhữu sởphần nào
手里shǒulǐthủ lýtrong tay
钟zhōngchungcốc không quai
接到jiēdàotiếp đáonhận được
股gǔcổđùi
有时候yǒushíhouhữu thời hậuđôi khi
说实话shuōshíhuàthuyết thật thoạinói thật
家伙jiāhuogia hỏamón ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà
板bǎnbảntấm
剩下shèngxiàthặng hạcòn lại
大部分dàbùfenđại bộ phânphần lớn
色sèsắcmàu sắc
电子diànzǐđiện tửđiện tử
任rènnhâmbổ nhiệm
什么样shénmeyàngthập ma dạngloại gì?
宝宝bǎobaobảo bảocưng
那时nàshína thờilúc đó
美女měinǚmĩ nữngười phụ nữ đẹp
觉jiàogiácmột giấc ngủ ngắn
心中xīnzhōngtâm trungđiểm trung tâm
屋wūốcnhà
袭击xíjītập kíchtấn công
灵línglinhnhanh nhẹn
砸zátạpđập
许xǔhứacho phép
党dǎngđảngđảng
大多数dàduōshùđại đa sổđại đa số
之外zhīwàichi ngoạibên ngoài
剧jùkịchtác phẩm sân khấu
狂kuángcuồngđiên
娘niángnươngmẹ
且qiěthảvà
性感xìnggǎntính cảmsự quyến rũ
放下fàngxiàphóng hạđặt xuống
地上dìshangđịa thượngtrên mặt đất
铁tiěthiếtsắt
注zhùchútiêm
早就zǎojiùtảo tựuđã từ sớm
价jiàgiớigiá trị
爽shuǎngsảngsáng
记住jìzhuký trụnhớ
下次xiàcìhạ thứlần tới
供gōngcungcung cấp
探tànthamthám hiểm
多久duōjiǔđa cửubao lâu?
法庭fǎtíngpháp đìnhtòa án
全世界quánshìjiètoàn thế giớitoàn thế giới
联盟liánméngliên minhliên minh
箱xiāngtươnghộp
上周shàngzhōuthượng chutuần trước
进攻jìngōngtiến côngtấn công
负fùphụmang
并非bìngfēitịnh phithật sự không phải
非法fēifǎphi phápbất hợp pháp
礼lǐlễquà
在家zàijiātại giaở nhà
球员qiúyuáncầu viêncầu thủ
盯dīngtrànhnhìn chăm chú
院yuànviệnsân
尸体shītǐthi thểthi thể
妹mèimuộiem gái
只不过zhǐbuguòchỉ bất quáchỉ
设shèthiếtthiết lập
托tuōthácnâng bằng tay
一面yīmiànnhất diệnmột bên
拨bōbátgạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
军事jūnshìquân sựcông việc quân sự
杆gāncancái sào
粉丝fěnsīphấn tibún tàu
所在suǒzàisở tạinơi
灵魂línghúnlinh hồnlinh hồn
枚méimailượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương…
绝juétuyệtcắt đứt
不对bùduìbất đốikhông chính xác
勒lèlặcdây cương
绿lǜlụcmàu xanh lá
聊天liáotiānliêu thiêntrò chuyện
素sùtốtơ sống
获胜huòshènghoạch thắngchiến thắng
是不是shìbùshìthị bất thịcó phải hay không
嗨hāihảiồ than ôi
家族jiāzúgia tộcgia đình
看上去kànshangqukhán thượng khứdường như
好事hǎoshìhảo sựhành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể m…
获huòhoạchbắt
单身dānshēnđan thânchưa kết hôn
干什么gànshénmekiền thập mabạn đang làm gì?
哼hēnghanhrên
送给sònggěitống cấpgửi
真心zhēnxīnchân tâmsự hết lòng
形xínghìnhxuất hiện
之下zhīxiàchi hạdưới
奶nǎinãivú
剂jìtềliều lượng
比如说bǐrúshuōbỉ như thuyếtví dụ
半场bànchǎngbán trườngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi
吻wěnvẫnnụ hôn
主义zhǔyìchủ nghĩachủ nghĩa
声明shēngmíngthanh minhphát biểu
上次shàngcìthượng thứlần trước
码mǎmãtrọng lượng
遇yùngộgặp gỡ
一句话yījùhuànhất cú thoạinói một lời
餐cānxanbữa ăn
赶到gǎndàocản đáovội đến
旁pángbàngmột bên
唱歌chàng gēxướng cahát
惊jīngkinhgiật mình
碰到pèngdàobính đáotình cờ gặp
情报qíngbàotình báothông tin
蓝色lánsèlam sắcmàu xanh lam
尿niàoniệutiểu tiện
睡着shuìzháothụy trứngủ thiếp đi
度过dùguòđộ quátrải qua
护hùhộbảo vệ
眼神yǎnshénnhãn thầnbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt
袋dàiđạitúi
计jìkếtính toán
接下来jiēxiàláitiếp hạ laichấp nhận
精jīngtinhtinh chất
毁huǐhủyphá hủy
斗dǒuđấuđơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc mộ…
盒héhạphộp nhỏ
战士zhànshìchiến sĩchiến sĩ
装置zhuāngzhìtrang trílắp đặt
赌dǔđổcá cược
蒙méngmôngmưa phùn
发射fāshèphát xạbắn
穿着chuānzhuóxuyên trứtrang phục
界jiègiớiranh giới
局长júzhǎngcục trườngcục trưởng
偏piānthiênnghiêng
主持人zhǔchírénchủ trì nhânngười dẫn chương trình truyền hình hoặc radio
耍shuǎsáichơi đùa
置zhìtrílắp đặt
看起来kànqǐlaikhán khởi laihình như
之内zhīnèichi nộibên trong
告gàocáonói
牺牲xīshēnghi sinhhy sinh tính mạng
厅tīngthínhphòng
选举xuǎnjǔtuyển cửbầu cử
档dǎngđươngsố
咱záchaxem 咱[zan2]
国内guónèiquốc nộinội địa
武装wǔzhuāngvũ trangvũ khí
对付duìfuđối phóxử lý
惹rěnhạchọc giận
天堂tiāntángthiên đườngthiên đường
也就是说yějiùshìshuōdã tựu thị thuyếtnói cách khác
屁股pìguthí cổmông
丁dīngđinhnam trưởng thành
火箭huǒjiànhỏa tiễntên lửa
注射zhùshèchú xạtiêm
肿瘤zhǒngliúthũng lựukhối u
核héhạchhạt nhân
海军hǎijūnhải quânhải quân
起诉qǐsùkhởi tốkhởi kiện
鼠shǔthửchuột
拳quánquyềnnắm đấm
结局jiéjúkết cụckết cục
创chuāngsangvết thương
竟jìngcánhmột cách bất ngờ
致zhìtrítinh tế
醒来xǐngláitỉnh laithức dậy
战略zhànlüèchiến lượcchiến lược
天使tiānshǐthiên sửthiên thần
老大lǎodàlão đạituổi già
专辑zhuānjíchuyên tậpalbum
稳wěnổnổn định
虎hǔhổcon hổ
幕mùmạcrèm hoặc màn
远远yuǎnyuǎnviễn viễnxa
失踪shīzōngthất tungmất tích
执法zhífǎchấp phápthực thi pháp luật
监控jiānkònggiam khốnggiám sát
抢劫qiǎngjiéthưởng kiếpcướp bóc
卫星wèixīngvệ tinhvệ tinh
好人hǎorénhảo nhânngười tốt
蛮mánmanman rợ
大声dàshēngđại thanhgiọng to
市长shìzhǎngthị trườngthị trưởng
猛měngmãnhhung dữ
治安zhìāntrì antrị an
完毕wánbìhoàn tấthoàn thành
扯chěxảkéo
踏tāđạpxem 踏實|踏实[ta1 shi5]
监狱jiānyùgiam ngụcnhà tù
运作yùnzuòvận tácvận hành
判pànphánphân biệt
炸弹zhàdàntạc đạnbom
孤单gūdāncô đanđơn độc
宗教zōngjiàotông giáotôn giáo
房地产fángdìchǎnphòng địa sảnbất động sản
持chítrìcầm
吼hǒuhốnggầm
整天zhěngtiānchỉnh thiêncả ngày
汁zhītrấpnước ép
皆jiēgiaitất cả
善shànthiệntốt
当事人dāngshìrénđương sự nhânngười liên quan hoặc bị lôi kéo
开口kāikǒukhai khẩumở miệng
这时zhèshígiá thờilúc này
恶ěácdùng trong 惡心|恶心[e3 xin1]
伴bànbạnbạn đồng hành
部长bùzhǎngbộ trườngngười đứng đầu một bộ
注定zhùdìngchú địnhđược định sẵn
诉讼sùsòngtố tụngvụ kiện
看出kànchūkhán xuấtnhìn ra
科学家kēxuéjiākhoa học gianhà khoa học
惨cǎnthảmthảm
毒品dúpǐnđộc phẩmma túy
联邦liánbāngliên bangliên bang
姐jiětỷchị gái
董事会dǒngshìhuìđổng sự hộihội đồng quản trị
堂tángđườngsảnh
港gǎngcảngbến cảng
坐下zuòxiatọa hạngồi xuống
寻xúntầmtìm kiếm
作战zuòzhàntác chiếnchiến đấu
豪华háohuáhào hoasang trọng
大门dàménđại mônlối vào
赚钱zhuànqiántrám tiễnkiếm tiền
改革开放gǎigékāifàngcải cách khai phóngcải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
独dúđộcmột mình
判决pànjuéphán quyếtphán quyết
被告bèigàobị cáobị cáo
大哥dàgēđại caanh trai cả
不一定bùyīdìngbất nhất địnhkhông nhất thiết
大街dàjiēđại nhaiđường
佛fúphậtdường như
甩shuǎisuýném
基于jīyúcơ vubởi vì
涂túđồbôi
乖guāiquaingoan ngoãn, cư xử tốt
逮捕dàibǔđãi bộbắt giữ
设计师shèjìshīthiết kế sưnhà thiết kế
双手shuāngshǒusong thủcả hai tay
瓦wǎngõangói lợp
依yīyphụ thuộc
杀手shāshǒusát thủkẻ giết người
轿车jiàochēkiệu xaxe kín chở khách
防守fángshǒuphòng thủphòng thủ
审判shěnpànthẩm phánphiên tòa
标biāotiêuđánh dấu
发型fàxíngphát hìnhkiểu tóc
折磨zhémóchiết mahành hạ
慈善císhàntừ thiệnnhân từ
地板dìbǎnđịa bảnsàn nhà
拔bábạtnhổ lên
贼zéitặckẻ trộm
罢了bàlebãi liễumột trợ từ ngữ khí chỉ
啦啦队lālāduìlạp lạp độiđội cổ vũ
尚shàngthượngvẫn
授权shòuquánthụ quyềnủy quyền
夏xiàhạmùa hè
预算yùsuàndự toánngân sách
行政xíngzhènghành chínhhành chính
大楼dàlóuđại lâutoà nhà
司法sīfǎti pháptư pháp
大陆dàlùđại lụclục địa
乐队yuèduìlạc độiban nhạc
演唱会yǎnchànghuìdiễn xướng hộibuổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
宇宙yǔzhòuvũ trụvũ trụ
传奇chuánqítruyện kìhuyền thoại
无比wúbǐvô bỉkhông gì sánh được
国外guówàiquốc ngoạiở nước ngoài
戒jiègiớiphòng ngừa
信仰xìnyǎngtín ngưỡngtin vào
评委píngwěibình ủyban đánh giá
不准bùzhǔnbất chuẩnkhông cho phép
少女shàonǚthiểu nữcô gái
瞎xiāhạtmù
大道dàdàođại đạođường chính
震惊zhènjīngchấn kinhsốc
坑kēngkhanhhố
导弹dǎodànđạo đạntên lửa
勋章xūnzhānghuân chươnghuân chương
领袖lǐngxiùlĩnh tụlãnh đạo
合约héyuēhợp ướchiệp ước
头部tóubùđầu bộphần đầu
亦yìdiệccũng
回归huíguīhồi quytrở về
机关jīguāncơ quancơ chế
宗zōngtôngtrường phái
绑架bǎngjiàbảng giábắt cóc
诱惑yòuhuòdụ hoặclôi cuốn
青少年qīngshàoniánthanh thiểu niênthanh thiếu niên
情人qíngréntình nhânngười yêu
起码qǐmǎkhởi mãtối thiểu
沿着yánzheduyên trứđi dọc theo
嫉妒jídùtật đốghen tị với
财政cáizhèngtài chínhtài chính
春chūnxuânmùa xuân
迹象jìxiàngtích tượngdấu hiệu
支援zhīyuánchi viênhỗ trợ
贱jiàntiệnrẻ tiền
兼jiānkiêmkép
忍不住rěnbuzhùnhẫn bất trụkhông thể chịu được
何时héshíhà thờikhi nào
犬quǎnkhuyểnchó
签署qiānshǔthiêm thựký
都会dūhuìđô hộithành phố
楼下lóuxiàlâu hạtầng dưới
子弹zǐdàntử đạnđạn
首席shǒuxíthủ tịchtrưởng
唱片chàngpiànxướng phiếnđĩa hát
攻gōngcôngtấn công
移植yízhídi thựccấy ghép
事务所shìwùsuǒsự vụ sởvăn phòng kinh doanh
借口jièkǒutá khẩuviện cớ
肾shènthậnthận
咋zǎtráchtương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]
拯救zhěngjiùchửng cứucứu
完了wánlehoàn liễuhoàn thành
崩溃bēngkuìbăng hộisụp đổ
从没cóngméitòng mộtchưa bao giờ
膜mómômàng
不在乎bùzàihubất tại hồkhông quan tâm
穿越chuānyuèxuyên việtđi qua
抛弃pāoqìphao khítừ bỏ
多年duōniánđa niênnhiều năm