利 (lì, Hán Việt: lợi) nghĩa là sắc; có lợi; lợi ích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 利
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
利 (lì, Hán Việt: lợi) nghĩa là sắc; có lợi; lợi ích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.