有利于 (yǒulìyú, Hán Việt: hữu lợi vu) nghĩa là có lợi cho; có ích cho. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến
利 lợi · 28 từ
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ流利liúlìlưu loát利用lìyòngtận dụng胜利shènglìchiến thắng权利quánlìquyền lợi利益lìyìlợi ích利润lìrùnlợi nhuận有利yǒulìcó lợi