Tâm HSK

有利于

yǒulìyú
hữu lợi vu
có lợi cho; có ích cho

有利于 (yǒulìyú, Hán Việt: hữu lợi vu) nghĩa là có lợi cho; có ích cho. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

利 lợi · 28 từ

于 vu · 45 từ