只有
zhǐyǒu
chỉ hữu
chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ:…
只有 (zhǐyǒu, Hán Việt: chỉ hữu) nghĩa là chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ:…. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 chỉ · 11 từ
只是zhǐshìchỉ只要zhǐyàochỉ cần只能zhǐnéngchỉ có thể只好zhǐhǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài…船只chuánzhītàu只顾zhǐgùchỉ mải mê只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài只不过zhǐbuguòchỉ