Tâm HSK

只有

zhǐyǒu
chỉ hữu
chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ:…

只有 (zhǐyǒu, Hán Việt: chỉ hữu) nghĩa là chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ:…. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

有 hữu · 71 từ