只顾 (zhǐgù, Hán Việt: chỉ cố) nghĩa là chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 chỉ · 11 từ
只是zhǐshìchỉ只有zhǐyǒuchỉ có ...只要zhǐyàochỉ cần只能zhǐnéngchỉ có thể只好zhǐhǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài…船只chuánzhītàu只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài只不过zhǐbuguòchỉ