Tâm HSK

只顾

zhǐgù
chỉ cố
chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)

只顾 (zhǐgù, Hán Việt: chỉ cố) nghĩa là chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

顾 cố · 17 từ