Tâm HSK

顾虑

gùlǜ
cố lự
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng về; quan tâm đến

顾虑 (gùlǜ, Hán Việt: cố lự) nghĩa là mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng về; quan tâm đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

顾 cố · 17 từ

虑 lự · 6 từ