顾客 (gùkè, Hán Việt: cố khách) nghĩa là khách hàng; thân chủ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
顾 cố · 17 từ
照顾zhàoguchăm sóc顾问gùwèncố vấn回顾huígùnhìn lại不顾bùgùbất chấp只顾zhǐgùchỉ mải mê顾虑gùlǜmối băn khoăn光顾guānggùđến thăm兼顾jiāngùgiải quyết đồng thời nhiều việc