乘客 (chéngkè, Hán Việt: thừa khách) nghĩa là hành khách. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乘 thừa · 7 từ
乘坐chéngzuòđi乘务员chéngwùyuánnhân viên phục vụ trên máy bay, t…乘车chéngchēđi搭乘dāchéngđi với tư cách hành khách可乘之机kěchéngzhījīcơ hội mà ai đó có thể lợi dụng乘人之危chéngrénzhīwēilợi dụng lúc ai gặp khó khăn