收拾 (shōushi, Hán Việt: thu thập) nghĩa là sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
收拾 (shōushi, Hán Việt: thu thập) nghĩa là sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.