Tâm HSK

可乘之机

kěchéngzhījī
khả thừa chi cơ
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

可乘之机 (kěchéngzhījī, Hán Việt: khả thừa chi cơ) nghĩa là cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ

乘 thừa · 7 từ

之 chi · 31 từ

机 cơ · 52 từ