可乘之机
kěchéngzhījī
khả thừa chi cơ
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
可乘之机 (kěchéngzhījī, Hán Việt: khả thừa chi cơ) nghĩa là cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ
乘 thừa · 7 từ
乘客chéngkèhành khách乘坐chéngzuòđi乘务员chéngwùyuánnhân viên phục vụ trên máy bay, t…乘车chéngchēđi搭乘dāchéngđi với tư cách hành khách乘人之危chéngrénzhīwēilợi dụng lúc ai gặp khó khăn
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân