依依不舍 (yīyībùshě, Hán Việt: y y bất xá) nghĩa là lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
依 y · 11 từ
依然yīránvẫn依靠yīkàodựa vào cái gì đó依据yījùdựa vào依旧yījiùnhư trước依赖yīlàiphụ thuộc vào依照yīzhàotheo依法yīfǎhợp pháp依次yīcìtheo thứ tự
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được