Tâm HSK

锲而不舍

qièérbùshě
khiết nhi bất xá
làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi

锲而不舍 (qièérbùshě, Hán Việt: khiết nhi bất xá) nghĩa là làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

而 nhi · 31 từ

不 bất · 207 từ

舍 xá · 6 từ