锲而不舍
qièérbùshě
khiết nhi bất xá
làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi
锲而不舍 (qièérbùshě, Hán Việt: khiết nhi bất xá) nghĩa là làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được