而且 (érqiě, Hán Việt: nhi thả) nghĩa là (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
而 nhi · 31 từ
然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy显而易见xiǎnéryìjiànrõ ràng và dễ thấy