显而易见
xiǎnéryìjiàn
hiển nhi dịch kiến
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
显而易见 (xiǎnéryìjiàn, Hán Việt: hiển nhi dịch kiến) nghĩa là rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
显 hiển · 12 từ
明显míngxiǎnrõ ràng显示xiǎnshìhiển thị显然xiǎnránrõ ràng显得xiǎndedường như显著xiǎnzhùnổi bật显现xiǎnxiànsự xuất hiện显示器xiǎnshìqìmàn hình显眼xiǎnyǎndễ thấy
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy
易 dịch · 11 từ
容易róngyìdễ dàng交易jiāoyìgiao dịch轻易qīngyìdễ dàng贸易màoyìthương mại好容易hǎoróngyìrất khó khăn好不容易hǎobùróngyìmột cách rất khó khăn简易jiǎnyìđơn giản và dễ dàng轻而易举qīngéryìjǔdễ dàng