轻而易举 (qīngéryìjǔ, Hán Việt: khinh nhi dịch cử) nghĩa là dễ dàng; không có khó khăn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
轻 khinh · 11 từ
年轻niánqīngtrẻ轻松qīngsōngnhẹ nhàng减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ轻易qīngyìdễ dàng轻微qīngwēinhẹ轻视qīngshìkhinh thường举足轻重jǔzúqīngzhòngđóng vai trò quan trọng轻型qīngxíngnhẹ
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy
易 dịch · 11 từ
容易róngyìdễ dàng交易jiāoyìgiao dịch轻易qīngyìdễ dàng贸易màoyìthương mại好容易hǎoróngyìrất khó khăn好不容易hǎobùróngyìmột cách rất khó khăn显而易见xiǎnéryìjiànrõ ràng và dễ thấy简易jiǎnyìđơn giản và dễ dàng