Tâm HSK

减轻

jiǎnqīng
giảm khinh
giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu

减轻 (jiǎnqīng, Hán Việt: giảm khinh) nghĩa là giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

减 giảm · 8 từ

轻 khinh · 11 từ