轻松 (qīngsōng, Hán Việt: khinh tùng) nghĩa là nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
轻 khinh · 11 từ
年轻niánqīngtrẻ减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ轻易qīngyìdễ dàng轻微qīngwēinhẹ轻而易举qīngéryìjǔdễ dàng轻视qīngshìkhinh thường举足轻重jǔzúqīngzhòngđóng vai trò quan trọng轻型qīngxíngnhẹ