举足轻重 (jǔzúqīngzhòng, Hán Việt: cử túc khinh trọng) nghĩa là đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ
足 túc · 19 từ
足球zúqiúquả bóng đá满足mǎnzúthoả mãn足够zúgòuđủ不足bùzúkhông đủ充足chōngzúđầy đủ足以zúyǐđủ để...十足shízúđầy đủ足迹zújìdấu chân
轻 khinh · 11 từ
年轻niánqīngtrẻ轻松qīngsōngnhẹ nhàng减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ轻易qīngyìdễ dàng轻微qīngwēinhẹ轻而易举qīngéryìjǔdễ dàng轻视qīngshìkhinh thường轻型qīngxíngnhẹ