举报 (jǔbào, Hán Việt: cử báo) nghĩa là báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ一举yījǔmột động tác