Tâm HSK

气息

qìxī
khí tức
hơi thở; mùi; mùi hương

气息 (qìxī, Hán Việt: khí tức) nghĩa là hơi thở; mùi; mùi hương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

气 khí · 71 từ

息 tức · 14 từ