影响力 (yǐngxiǎnglì, Hán Việt: ảnh hưởng lực) nghĩa là sức ảnh hưởng; tác động. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
影 ảnh · 18 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim影响yǐngxiǎngảnh hưởng摄影shèyǐngchụp ảnh影片yǐngpiànbản sao của phim合影héyǐngchụp ảnh chung影视yǐngshìphim và truyền hình影子yǐngzibóng
响 hưởng · 9 từ
影响yǐngxiǎngảnh hưởng响声xiǎngshēngtiếng ồn响起xiǎngqǐvang lên音响yīnxiǎngâm thanh响应xiǎngyìngđáp lại反响fǎnxiǎngdư âm响亮xiǎngliàngto và rõ交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng