电影院 (diànyǐngyuàn, Hán Việt: điện ảnh viện) nghĩa là rạp chiếu phim. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 电影院
吃了饭,他们去了电影院。
chī le fàn, tā men qù le diàn yǐng yuàn。
Ăn cơm xong, họ đến rạp chiếu phim.
三点,他们坐在电影院里。
sān diǎn, tā men zuò zài diàn yǐng yuàn lǐ。
Ba giờ, họ đã ngồi trong rạp.
电影院里没有人。
diàn yǐng yuàn lǐ méi yǒu rén。
Trong rạp không có ai cả.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình电动车diàndòngchēxe điện
影 ảnh · 18 từ
电影diànyǐngphim影响yǐngxiǎngảnh hưởng摄影shèyǐngchụp ảnh影片yǐngpiànbản sao của phim合影héyǐngchụp ảnh chung影视yǐngshìphim và truyền hình影子yǐngzibóng影像yǐngxiànghình ảnh