院子 (yuànzi, Hán Việt: viện tử) nghĩa là sân; vườn; sân trong. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
院 viện · 13 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim出院chū yuànra viện医院yīyuànbệnh viện住院zhùyuànnhập viện学院xuéyuàntrường cao đẳng院长yuànzhǎngngười đứng đầu của một tổ chức có…剧院jùyuànrạp hát法院fǎyuàntòa án