儿子 (érzi, Hán Việt: nhi tử) nghĩa là con trai. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 儿子
你儿子今年多大了?
nǐ ér zi jīn nián duō dà le?
Con trai anh năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
我儿子在医院工作。
wǒ ér zi zài yī yuàn gōng zuò。
Con trai tôi làm việc ở bệnh viện.
你儿子在哪儿工作?
nǐ ér zi zài nǎ ér gōng zuò?
Con trai bạn làm việc ở đâu?
张东,你儿子几岁了?
zhāng dōng, nǐ ér zi jǐ suì le?
Trương Đông, con trai anh mấy tuổi rồi?
我买十个。我儿子很爱吃苹果。
wǒ mǎi shí gè。 wǒ ér zi hěn ài chī píng guǒ。
Tôi mua mười quả. Con trai tôi rất thích ăn táo.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
儿 nhi · 34 từ
这儿zhèrở đây, chỗ này哪儿nǎrở đâu那儿nàrở đó, chỗ kia有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút一会儿yíhuìrmột lát, một chút玩儿wánrchơi女儿nǚércon gái儿童értóngtrẻ em