女儿 (nǚér, Hán Việt: nữ nhi) nghĩa là con gái. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 女儿
你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你女儿几岁了?
nǐ nǚ ér jǐ suì le?
Con gái bạn mấy tuổi rồi?
她女儿今年二十岁。
tā nǚ ér jīn nián èr shí suì。
Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi.
我女儿六岁了。
wǒ nǚ ér liù suì le。
Con gái tôi sáu tuổi rồi.
王老师,她是您女儿吗?
wáng lǎo shī, tā shì nín nǚ ér ma?
Cô Vương, đây là con gái cô ạ?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
女 nữ · 19 từ
女士nǚshìbà, cô女朋友nǚpéngyoubạn gái女人nǚrénphụ nữ女生nǚshēngnữ sinh女性nǚxìngphụ nữ孙女sūnnǚcon gái của con trai母女mǔnǚmẹ và con gái父女fùnǚcha và con gái