玩儿 (wánr, Hán Việt: ngoạn nhi) nghĩa là chơi. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK2 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 玩儿
我还没看过。明天天晴,我们去玩儿吧!
wǒ hái méi kàn guò。 míng tiān tiān qíng, wǒ men qù wán ér ba!
Tôi chưa xem. Mai trời nắng, mình đi chơi nhé!
北京好玩儿吗?
běi jīng hǎo wán ér ma?
Bắc Kinh có vui không?
爸爸,明天是晴天,我们去玩儿吧!
bà ba, míng tiān shì qíng tiān, wǒ men qù wán ér ba!
Bố ơi, mai trời nắng, mình đi chơi đi!
你想去哪儿玩儿?
nǐ xiǎng qù nǎ ér wán ér?
Con muốn đi đâu chơi?
Cụm từ thường gặp có 玩儿
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
玩 ngoạn · 8 từ
开玩笑kāiwánxiàođùa giỡn游玩yóuwángiải trí玩具wánjùđồ chơi玩耍wánshuǎchơi đùa玩弄wánnòngchơi đùa với吃喝玩乐chīhēwánlèăn uống vui chơi