有点儿 (yǒudiǎnr, Hán Việt: hữu điểm nhi) nghĩa là hơi, có chút (thường ý chê). Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 有点儿
这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì。
Chiếc áo này hơi đắt.
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn er lěng。
Hôm nay hơi lạnh.
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
还没有呢,这几天有点儿忙。
hái méi yǒu ne, zhè jǐ tiān yǒu diǎn er máng。
Vẫn chưa, mấy hôm nay hơi bận.
有点儿多,你要经常运动。
yǒu diǎn er duō, nǐ yào jīng cháng yùn dòng。
Hơi nặng đấy, anh phải thường xuyên vận động.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến有用yǒuyònghữu ích
点 điểm · 38 từ
地点dìdiǎnnơi晚点wǎndiǎntrễ重点chóngdiǎnkể lại特点tèdiǎnđặc điểm缺点quēdiǎnđiểm yếu优点yōudiǎnưu điểm点头diǎntóugật đầu点名diǎnmíngđiểm danh