Tâm HSK

有的

yǒude
hữu đích
có cái, có người (một số)

有的 (yǒude, Hán Việt: hữu đích) nghĩa là có cái, có người (một số). Đây là từ vựng HSK 1.

Cụm từ thường gặp có 有的

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

的 đích · 14 từ