有的 (yǒude, Hán Việt: hữu đích) nghĩa là có cái, có người (một số). Đây là từ vựng HSK 1.
Cụm từ thường gặp có 有的
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến有用yǒuyònghữu ích