喂 (wéi, Hán Việt: uy) nghĩa là a lô (khi trả lời điện thoại). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- wéi a lô (khi trả lời điện thoại)
- wèi này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
Câu ví dụ với 喂
喂,你好!
wèi, nǐ hǎo!
A lô, xin chào!
喂,你在哪儿?
wèi, nǐ zài nǎ ér?
A lô, bạn đang ở đâu?
喂,大卫在家吗?
wèi, dà wèi zài jiā ma?
A lô, David có nhà không?
喂,玛丽,你在做什么呢?
wèi, mǎ lì, nǐ zài zuò shén me ne?
A lô, Mary, bạn đang làm gì thế?