Tâm HSK

目的

mùdì
mục đích
mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng

目的 (mùdì, Hán Việt: mục đích) nghĩa là mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 目的

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

目 mục · 28 từ

的 đích · 14 từ