总的来说 (zǒngdeláishuō, Hán Việt: tổng đích lai thuyết) nghĩa là nói chung; tóm lại; tóm tắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
总 tổng · 20 từ
总是zǒngshìluôn luôn总结zǒngjiétóm tắt总统zǒngtǒngtổng thống总之zǒngzhītóm lại总部zǒngbùtrụ sở chính总共zǒnggòngtổng cộng总体zǒngtǐhoàn toàn总数zǒngshùtổng
的 đích · 14 từ
有的yǒudecó cái, có người别的biédekhác的话dehuànếu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến的确díquèthực sự似的shìdedường như真的zhēndethực sự
来 lai · 66 từ
起来qǐlaiđứng dậy, dậy出来chūlaiđi ra回来huílaiquay về下来xiàlaiđi xuống过来guòlailại đây, đi qua đây进来jìnlaiđi vào上来shànglaiđi lên来自láizìđến từ